trần cấu

Học thuật
Thân thiện
trần cấu

Một người quét sạch trần cấu khỏi bức tường cũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều bẩn, hèn hạ: "Trần cấu" một từ ngữ được sử dụng trong văn học để chỉ những điều nhơ nhuốc, thấp hèn, không trong sạch về mặt đạo đức hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dám đem trần cấu dự vào bố kinh. (Dám đem điều bẩn hèn hạ xen vào chốn thanh cao, trang trọng.)
    • Lời nói ấy đầy trần cấu, không đáng nghe. (Lời nói ấy chứa đầy điều nhơ bẩn, không đáng để tiếp thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trần cấu" trong văn cảnh cổ: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển, thơ ca hoặc lời ăn tiếng nói trang trọng ngày xưa để phê phán, miệt thị những hành vi, suy nghĩ đê tiện.
    • Kẻ tiểu nhân lòng dạ đầy trần cấu. (Kẻ tiểu nhân tâm địa chứa đầy những điều nhơ bẩn, xấu xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhơ nhuốc (tính từ): bị vấy bẩn, làm cho mất đi sự trong sạch, thanh cao.
  • Hèn hạ (tính từ): thấp kém, đáng khinh về mặt nhân cách, đạo đức.
  • bẩn (tính từ): không sạch sẽ, ô uế (cả nghĩa đen nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Ô uế: sự nhơ bẩn, không trong sạch.
  • Ti tiện: nhỏ mọn, đê tiện, thấp hèn.
  • Bỉ ổi: đáng khinh, thấp kém, đê tiện.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách ngôn ngữ: "Trần cấu" một từ Hán Việt cổ, mang sắc thái trang trọng thường chỉ dùng trong văn chương, hoặc khi muốn diễn đạt ý một cách bóng bẩy, cổ kính. Từ này ít khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Tính chất: Từ này mang nghĩa rất nặng, dùng để lên án, chê bai gay gắt, do đó cần thận trọng khi sử dụng.
trần cấu

Một người quét sạch trần cấu khỏi bức tường cũ.

  1. Từ dùng trong văn học chỉ điều bẩn hèn hạ: Dám đem trần cấu dự vào bố kinh (K).

Từ gần giống

Từ chứa "trần cấu"